Phân tích chỉ số tính lương — bảng 3. Tính lương
Bản Việt hóa có dấu từ phân tích hiện có, tập trung vào trường Tin nhắn, phân loại dữ liệu nhập tay / lookup / formula, nguồn lookup, công thức, luồng phụ thuộc, giới hạn phân tích và các lệnh chỉ đọc đã sử dụng.
1. Thông tin phạm vi
Tin nhắn tham chiếu trực tiếpTin nhắnNguyên tắc an toàn: Phân tích chỉ đọc metadata schema và dependency graph của cột Tin nhắn; không đọc giá trị record lương hoặc dữ liệu nhân sự nhạy cảm.
2. Vai trò của cột Tin nhắn
Cột Tin nhắn là một formula dạng FORMAT(...) dài, dùng để định dạng nội dung tin nhắn/markdown gửi cho nhân sự về lương, thưởng, phụ cấp, khấu trừ và xác nhận.
Cột này không phải nơi tính lương gốc. Nó tổng hợp các chỉ số đã được nhập tay, lookup hoặc tính sẵn ở các cột khác, sau đó trình bày thành nội dung cuối để gửi/xác nhận.
3. Luồng ảnh hưởng tổng quát
4. Công thức tổng quan quan trọng
4.1. Tổng thu nhập
Tổng thu nhập = Tổng lương cơ bản + Lương làm thêm giờ + Thưởng hiệu suất + Lương sản lượng + Thưởng doanh số + Thưởng bill + Thưởng đóng đơn + Thưởng doanh số live + Phụ cấp xăng xe, điện thoại + Phụ cấp công việc + Phụ cấp khác + Phụ cấp tiền ăn - Phạt kiểm kê - Số tiền phạt vi phạm đi muộn
4.2. Tổng thực lĩnh tháng
Tổng thực lĩnh tháng = Tổng thu nhập - BHXH NLĐ - Tạm ứng - Thuế TNCN - Truy thu khác - Công đoàn 1% + Hoàn tiền - Đồng phục - Công đoàn 0.5%
4.3. Tổng lương cơ bản
Nếu có cả Lương theo ngày công và Lương theo giờ công: Tổng lương cơ bản = Lương theo ngày công + Lương theo giờ công + Tiền công nghỉ phép Nếu chỉ có một trong hai khoản: Tổng lương cơ bản = khoản có giá trị + Tiền công nghỉ phép
4.4 – 4.6. Công thức phụ
Phụ cấp tiền ăn = Phụ cấp tiền ăn/ngày * Số buổi phụ cấp ăn trưa (auto) Công đoàn 0.5% = Lương trích công đoàn * 0.005 Thực lĩnh đi kì lương = Tổng thực lĩnh tháng - Thực lĩnh đi kì thưởng
5. Bảng chỉ số chi tiết
| Field ID | Chỉ số | Loại | Nguồn dữ liệu / công thức | Ảnh hưởng trực tiếp |
|---|---|---|---|---|
fldqGsgJFZ | Tin nhắn | formula | FORMAT(...) dài, định dạng nội dung tin nhắn lương | Kết quả cuối để gửi/xác nhận |
fldJLS9IQm | Mã nhân viên | link | Chọn trực tiếp trong bảng, liên kết tới 1. Thông tin nhân sự | Lookup thông tin nhân sự, công, ngân hàng, Tin nhắn |
fldu7DR1eB | Nhân viên | lookup | Lấy từ 1. Thông tin nhân sự, field Họ và tên, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldVqKx3C8 | Phòng ban | lookup | Lấy từ 1. Thông tin nhân sự, aggregate unique | Tin nhắn |
fldw41incl | Vị trí | formula | Lấy vị trí theo Mã nhân viên từ 1. Thông tin nhân sự | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
flduZeeUCN | Cấp bậc | lookup | Lấy từ 1. Thông tin nhân sự, aggregate unique | Tin nhắn |
fld3udesmB | STK | lookup | Lấy từ STK Ngân hàng, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldzRfUV0b | TÊN TK NGÂN HÀNG. | lookup | Lấy từ STK Ngân hàng, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fld08UJ2li | Lương cơ bản | nhập tay | Nhập trực tiếp trong bảng 3. Tính lương | Lương/ngày công, lương thử việc, tổng lương cơ bản, Tin nhắn |
fldHrkUueO | Lương theo giờ | nhập tay | Nhập trực tiếp | Lương giờ thử việc, lương theo giờ công, lương OT, Tin nhắn |
fldNwBZAiB | Lương hiệu suất (KPI) | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tin nhắn |
fldetzXkQC | Lương đóng BHXH | lookup | Lấy từ 3.1 Bảo hiểm xã hội (không sync), field Lương tham gia BHXH, aggregate raw_value | Lương trích công đoàn, Tin nhắn |
fldpN1WYJ0 | Số công tiêu chuẩn | nhập tay | Nhập trực tiếp | Lương/ngày công, nghỉ phép, OT |
fldDUA8S9U | Công chính thức | nhập tay | Nhập trực tiếp, dùng để override | Công chính thức (auto) |
fldC44taqW | Công chính thức (auto) | formula | Nếu Công chính thức có giá trị thì lấy manual, ngược lại lấy từ chấm công | Tổng công tính lương, lương theo ngày công, Tin nhắn |
fldyFMQYis | Công thử việc | nhập tay | Nhập trực tiếp, dùng để override | Công thử việc (auto) |
fldQyfQpTW | Công thử việc (auto) | formula | Nếu Công thử việc có giá trị thì lấy manual, ngược lại lấy từ chấm công theo mã NV và tháng | Tổng công tính lương, lương theo ngày công, Tin nhắn |
fldtTnbgsF | Giờ công (chính thức) | nhập tay | Nhập trực tiếp, dùng để override | Giờ công (chính thức) (auto) |
fldjPtWzPK | Giờ công (chính thức) (auto) | formula | Nếu manual có giá trị thì lấy manual, ngược lại sum giờ công từ attendance | Lương theo giờ công, Tin nhắn |
fldiwwx4sy | Giờ công thử việc | nhập tay | Nhập trực tiếp, dùng để override | Giờ công thử việc (auto) |
fldZSVQBQV | Giờ công thử việc (auto) | formula | Nếu manual có giá trị thì lấy manual, ngược lại sum giờ thử việc từ attendance theo tháng/năm | Lương theo giờ công, Tin nhắn |
fldSwFS4S4 | Công nghỉ phép | lookup | Lấy từ TỔNG HỢP ĐƠN XIN NGHỈ PHÉP (C + P), aggregate sum | Tổng công tính lương, tiền công nghỉ phép |
fldN1zO9mu | Tổng công tính lương | formula | Công chính thức (auto) + Công thử việc (auto) + Công nghỉ phép | Tin nhắn |
fldAlzAux0 | Lương/ngày công (chính thức) | formula | Lương cơ bản / Số công tiêu chuẩn | Lương theo ngày công |
fldv02Hm6v | Lương/ngày công (thử việc) | formula | Lương cơ bản / Số công tiêu chuẩn * 0.85 | Lương theo ngày công |
fldNqgjSsw | Lương theo ngày công | formula | Công chính thức * lương/ngày + công thử việc * lương thử việc | Tổng lương cơ bản |
fldXqgVQRH | Lương giờ thử việc | formula | Lương theo giờ * 0.85 | Lương theo giờ công |
fldLiP3czm | Lương theo giờ công | formula | Lương giờ chính thức + lương giờ thử việc | Tổng lương cơ bản |
fldFy2zWYz | Tiền công nghỉ phép | formula | Tính theo Loại hình tăng ca: ngày công hoặc giờ công | Tổng lương cơ bản |
fldSkxy85L | Tổng lương cơ bản | formula | Tổng lương ngày/giờ + tiền nghỉ phép | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
flduW5MLLg | Công làm thêm (100%) | lookup | Lấy từ TỔNG HỢP ĐƠN XIN LÀM VIỆC NGOÀI GIỜ (C + P), aggregate sum | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
fldFdcV75g | Công làm thêm (150%) | lookup | Lấy từ bảng OT, aggregate sum | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
fldEbEXjnU | Công làm thêm (200%) | lookup | Lấy từ bảng OT, aggregate sum | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
fldrKU96t5 | Công làm thêm (300%) | lookup | Lấy từ bảng OT, aggregate sum | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
fldLKdTc4m | Công làm thêm (400%) | lookup | Lấy từ bảng OT, aggregate sum | Lương làm thêm giờ, Tin nhắn |
fldS1LeqxD | Công livestream (Giờ) | lookup | Lấy từ bảng OT, aggregate sum | Tin nhắn |
fldAtnVcgj | Loại hình tăng ca | lookup | Lấy từ 1. Thông tin nhân sự, aggregate raw_value | Nghỉ phép, OT |
fldR3v1avK | Tình trạng làm việc | lookup | Lấy từ 1. Thông tin nhân sự, aggregate raw_value | OT |
fldimps0uc | Lương làm thêm giờ | formula | Công OT * hệ số 1/1.5/2/3/4; có nhánh theo giờ công/ngày công; thử việc 85% | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldCh08vP3 | Thưởng hiệu suất | lookup | Lấy từ 3.3.1 KPI &Thưởng DS (sync từ sheet), field _Thưởng KPI, aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldneUDGty | Thưởng doanh số | lookup | Lấy từ 3.3.1 KPI &Thưởng DS, field _Thưởng doanh số, aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fld7v6ybmV | Thưởng bill | lookup | Lấy từ 3.3.1 KPI &Thưởng DS, field _Thưởng bill, aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldVeudvFD | Thưởng đóng đơn | lookup | Lấy từ 3.3.1 KPI &Thưởng DS, field _Thưởng đóng đơn, aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldANZ7nZd | Thưởng doanh số live | lookup | Lấy từ 3.3.1 KPI &Thưởng DS, field _Thưởng best seller, aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldXQOFoaG | Lương sản lượng | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thu nhập |
fldpHpyCXi | Phụ cấp tiền ăn/ngày | nhập tay | Nhập trực tiếp | Phụ cấp tiền ăn |
fld5EvstPx | Số buổi phụ cấp ăn trưa | nhập tay | Nhập trực tiếp, dùng để override | Số buổi phụ cấp ăn trưa (auto) |
fld7MWvN7a | Số buổi phụ cấp ăn trưa (auto) | formula | Nếu manual có giá trị thì lấy manual, ngược lại sum từ attendance | Phụ cấp tiền ăn, Tin nhắn |
fldDeZmxqv | Phụ cấp tiền ăn | formula | Phụ cấp tiền ăn/ngày * Số buổi phụ cấp ăn trưa (auto) | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldAtTTuDI | Phụ cấp xăng xe, điện thoại | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldQ4DIrv6 | Phụ cấp công việc | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldqz1ZAE5 | Phụ cấp khác | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
flda0kW0cH | Phạt kiểm kê | lookup | Lấy từ 3.3.2 Truy thu & phạt, field Phạt kiểm kê(final), aggregate sum | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldFZCEsGd | Số tiền phạt vi phạm đi muộn | lookup | Lấy từ 3.3.2 Truy thu & phạt, field Phạt đi muộn (cũ), aggregate raw_value | Tổng thu nhập, Tin nhắn |
fldeL2c6Si | Tổng thu nhập | formula | Tổng lương + thưởng + phụ cấp - phạt | Tổng thực lĩnh tháng, Tổng thu nhập., Tin nhắn |
fldQLZ8DGB | Tổng thu nhập. | formula | Bằng Tổng thu nhập | Tin nhắn |
fld1flLegx | BHXH NLĐ | lookup | Lấy từ 3.1 Bảo hiểm xã hội, field Tổng NLĐ đóng thực tế, aggregate raw_value | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fldxcyukpT | Thuế TNCN | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fld46KHwA8 | Lương trích công đoàn | formula | Bằng Lương đóng BHXH | Công đoàn 0.5% |
fldJPlXZ5f | Công đoàn (0.5%) áp dụng từ T7.2025 | formula | Lương trích công đoàn * 0.005 | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fld6mcG0uK | Công đoàn (1%) áp dụng đến T6.2025 | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng |
fldZjOBDOa | Tạm ứng | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fldruXB8tC | Truy thu khác (nếu có) | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fldXwJpGNg | Hoàn tiền | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fldnBwDyyS | Đồng phục | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tổng thực lĩnh tháng, Tin nhắn |
fldjLvq3N0 | Tổng thực lĩnh tháng | formula | Tổng thu nhập - các khoản khấu trừ + hoàn tiền | Thực lĩnh đi kì lương, Tin nhắn |
fldONGXKP8 | Thực lĩnh đi kì thưởng | formula | Metadata expression rỗng/không rõ trong kết quả đọc | Thực lĩnh đi kì lương, Tin nhắn |
fldnL7nj6C | Thực lĩnh đi kì lương | formula | Tổng thực lĩnh tháng - Thực lĩnh đi kì thưởng | Tin nhắn |
fldaxoO95v | Tổng thưởng TĐ T3 | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field Tổng thưởng thu đông 2025, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldb6wHQvJ | Lương TB tính thưởng TĐ | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field Lương cơ bản, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldiHXe5jt | KPI trung bình tính thưởng TĐ | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field KPI TB, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldb1q0OIm | IPI trung bình tính thưởng TĐ | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field IPI TB, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldcqMATcK | Tỷ lệ thời gian làm việc | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field TỶ LỆ THÁNG LÀM VIỆC, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldkVyAevF | Tỷ lệ theo hình thức làm việc | lookup | Lấy từ Thưởng Thu đông 2025, field Tỷ lệ thưởng theo hình thức làm việc, aggregate raw_value | Tin nhắn |
fldoQ93bth | Tháng (yyyy-mm) | formula | Năm & "-" & TEXT(Tháng,"00") | Auto công, OT, Tin nhắn |
fldHmUFQ9M | Tháng | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tháng (yyyy-mm), giờ công auto |
fldHUDZb5J | Năm | nhập tay | Nhập trực tiếp | Tháng (yyyy-mm), giờ công auto |
fldEwp86IC | form xác nhận | formula | Tạo hyperlink form với record_id prefill | Tin nhắn |
fldMWNKN9M | record_id | formula | RECORD_ID() | form xác nhận |
6. Phân loại nguồn dữ liệu
6.1. Cột nhập tay trong bảng 3. Tính lương
Đây là các cột cần người dùng nhập trực tiếp hoặc dùng để override kết quả auto:
6.2. Cột lookup và bảng nguồn
| Nhóm chỉ số | Bảng nguồn | Chỉ số lấy về |
|---|---|---|
| Nhân sự | 1. Thông tin nhân sự | Nhân viên, phòng ban, cấp bậc, vị trí, loại hình tăng ca, tình trạng làm việc |
| Chấm công | 1. Dữ liệu chấm công hiện tại | Công chính thức, công thử việc, giờ công, số buổi ăn trưa |
| Bảo hiểm | 3.1 Bảo hiểm xã hội (không sync) | Lương đóng BHXH, BHXH NLĐ |
| KPI/thưởng | 3.3.1 KPI &Thưởng DS (sync từ sheet) | Thưởng KPI, thưởng doanh số, thưởng bill, thưởng đóng đơn, thưởng best seller/live |
| Phạt/truy thu | 3.3.2 Truy thu & phạt | Phạt kiểm kê, phạt đi muộn |
| Làm ngoài giờ | TỔNG HỢP ĐƠN XIN LÀM VIỆC NGOÀI GIỜ (C + P) | Công OT 100/150/200/300/400%, công livestream |
| Nghỉ phép | TỔNG HỢP ĐƠN XIN NGHỈ PHÉP (C + P) | Công nghỉ phép |
| Ngân hàng | STK Ngân hàng | STK, tên tài khoản ngân hàng |
| Thưởng Thu đông | Thưởng Thu đông 2025 | Tổng thưởng TĐ, KPI TB, IPI TB, tỷ lệ thời gian, tỷ lệ hình thức làm việc |
6.3. Cột formula chính
Công chính thức (auto),Công thử việc (auto),Giờ công (chính thức) (auto),Giờ công thử việc (auto): ưu tiên manual override hoặc lấy/sum từ attendance/chấm công.Tổng công tính lương: công chính thức + công thử việc + công nghỉ phép.Lương/ngày công (chính thức): lương cơ bản / số công tiêu chuẩn;Lương/ngày công (thử việc): lương cơ bản / số công tiêu chuẩn * 85%.Lương theo ngày công,Lương theo giờ công,Tiền công nghỉ phép,Tổng lương cơ bảnlà cụm tính nền lương.Lương làm thêm giờ: OT theo hệ số 100/150/200/300/400%, phân biệt ngày công/giờ công/thử việc.Phụ cấp tiền ăn: phụ cấp tiền ăn/ngày * số buổi ăn trưa.Tổng thu nhập: tổng lương + thưởng + phụ cấp - phạt.Tổng thực lĩnh tháng: tổng thu nhập - khấu trừ + hoàn tiền.Thực lĩnh đi kì lương: tổng thực lĩnh tháng - thực lĩnh đi kì thưởng.record_id:RECORD_ID();form xác nhận: hyperlink form có prefill record id;Tin nhắn: định dạng nội dung gửi từ các chỉ số trên.
7. Điểm cần lưu ý về ảnh hưởng
7.1. Input tác động mạnh nhất tới lương
Lương cơ bản: ảnh hưởng lương ngày công, lương thử việc, tổng lương cơ bản và một số khoản theo nền lương.Lương theo giờ: ảnh hưởng lương giờ, lương giờ thử việc và OT theo giờ.Số công tiêu chuẩn: ảnh hưởng đơn giá ngày công và lương theo ngày.Công chính thức,Công thử việc,Giờ công: ảnh hưởng trực tiếp đến lương theo công.Thưởng KPI,Thưởng doanh số,Thưởng bill,Thưởng đóng đơn,Thưởng live: cộng vào tổng thu nhập.BHXH NLĐ,Thuế TNCN,Tạm ứng,Truy thu,Đồng phục,Công đoàn: trừ vào tổng thực lĩnh.
7.2. Cơ chế manual override
Công chính thức (auto)lấy từCông chính thứchoặc chấm công.Công thử việc (auto)lấy từCông thử việchoặc chấm công.Giờ công (chính thức) (auto)lấy từGiờ công (chính thức)hoặc attendance.Giờ công thử việc (auto)lấy từGiờ công thử việchoặc attendance.Số buổi phụ cấp ăn trưa (auto)lấy từSố buổi phụ cấp ăn trưahoặc attendance.
Tổng thu nhập gom phần dương của lương/thưởng/phụ cấp và trừ một số khoản phạt; Tổng thực lĩnh tháng là số sau BHXH, thuế, tạm ứng, truy thu, công đoàn, đồng phục và hoàn tiền; Thực lĩnh đi kì lương là phần còn lại sau khi trừ Thực lĩnh đi kì thưởng; Tin nhắn hiển thị các kết quả trên cho nhân sự.8. Hạn chế của phân tích
- Chỉ đọc metadata schema, không đọc record values.
- Metadata lookup của
lark-clicho biết source table, source field, aggregate và filter, nhưng không luôn expose đầy đủ link field trung gian. - Một số công thức dài được tóm tắt theo logic thay vì copy nguyên văn toàn bộ expression.
Thực lĩnh đi kì thưởngcó metadata expression rỗng/không rõ trong kết quả đọc, cần kiểm tra thêm nếu muốn xác định logic chính xác.
9. Lệnh read-only đã dùng
Các lệnh dưới đây chỉ đọc metadata, không ghi hoặc sửa dữ liệu Lark.
lark-cli base +table-list --as user --base-token "W4aubTUmaatJ9Hsh8yWl2nOXgd6" --limit 100 --format json
lark-cli base +field-list --as user --base-token "W4aubTUmaatJ9Hsh8yWl2nOXgd6" --table-id "tblhmqhdvmJBI5KI" --limit 200 --format json
lark-cli base +field-get --as user --base-token "W4aubTUmaatJ9Hsh8yWl2nOXgd6" --table-id "tblhmqhdvmJBI5KI" --field-id "fldqGsgJFZ"